Skip to main content
返回术语表
functions难度:基础functionsexponentialgrowth
Chia sẻ

指数函数zhǐshù hánshù

hàm số mũ
4 分钟阅读
更新于 2025-01-24
已完成

Khái niệm cốt lõi

Hàm số mũ là hàm số có dạng:

f(x)=ax(a>0,a1)f(x) = a^x \quad (a > 0, a \neq 1)

Trong đó:

  • aacơ số (phải là số dương và khác 1)
  • xxsố mũ (biến số)

Phân biệt quan trọng với hàm lũy thừa: Trong hàm số mũ, biến nằm ở vị trí số mũ; trong hàm lũy thừa xnx^n, biến nằm ở vị trí cơ số.

Tập xác định và tập giá trị

  • Tập xác định: R\mathbb{R} (tất cả các số thực)
  • Tập giá trị: (0,+)(0, +\infty) (tất cả các số thực dương)

Lưu ý: ax>0a^x > 0 với mọi số thực xx khi a>0a > 0.

Tính chất cơ bản

1. Đi qua điểm (0, 1)

f(0)=a0=1với mọi a>0f(0) = a^0 = 1 \quad \text{với mọi } a > 0

Mọi hàm số mũ đều đi qua điểm (0,1)(0, 1).

2. Luôn dương

ax>0với mọi xRa^x > 0 \quad \text{với mọi } x \in \mathbb{R}

3. Tính đơn điệu

  • Nếu a>1a > 1: f(x)=axf(x) = a^x đồng biến (tăng nghiêm ngặt)
  • Nếu 0<a<10 < a < 1: f(x)=axf(x) = a^x nghịch biến (giảm nghiêm ngặt)

4. Quy tắc lũy thừa

ax+y=axaya^{x+y} = a^x \cdot a^y axy=axaya^{x-y} = \dfrac{a^x}{a^y} (ax)y=axy(a^x)^y = a^{xy} (ab)x=axbx(ab)^x = a^x \cdot b^x

Đặc điểm đồ thị

Khi a>1a > 1 (ví dụ: y=2xy = 2^x)

  • Tăng từ trái sang phải
  • Tiến đến 0 khi xx \to -\infty
  • Tăng không giới hạn khi x+x \to +\infty
  • Đường tiệm cận ngang: y=0y = 0

Khi 0<a<10 < a < 1 (ví dụ: y=(1/2)xy = (1/2)^x)

  • Giảm từ trái sang phải
  • Tăng không giới hạn khi xx \to -\infty
  • Tiến đến 0 khi x+x \to +\infty
  • Đường tiệm cận ngang: y=0y = 0

So sánh giá trị

Khi a>1a > 1:

  • ax1>ax2x1>x2a^{x_1} > a^{x_2} \Leftrightarrow x_1 > x_2

Khi 0<a<10 < a < 1:

  • ax1>ax2x1<x2a^{x_1} > a^{x_2} \Leftrightarrow x_1 < x_2

Mẹo ghi nhớ: "Cơ số > 1: số mũ lớn hơn thì giá trị lớn hơn; Cơ số < 1: số mũ lớn hơn thì giá trị nhỏ hơn"

Bài tập thực hành CSCA

💡 Lưu ý: Các bài tập sau được thiết kế theo chương trình thi CSCA.

Ví dụ 1: Cơ bản (Độ khó ★★☆☆☆)

So sánh các giá trị: 20.52^{0.5}, 20.32^{0.3}, 20.12^{-0.1}.

Lời giải: Vì cơ số 2>12 > 1 nên y=2xy = 2^x là hàm đồng biến.

0.5>0.3>0.10.5 > 0.3 > -0.1: 20.5>20.3>20.12^{0.5} > 2^{0.3} > 2^{-0.1}

Đáp án: 20.5>20.3>20.12^{0.5} > 2^{0.3} > 2^{-0.1}


Ví dụ 2: Trung bình (Độ khó ★★★☆☆)

So sánh: 0.50.10.5^{-0.1}, 0.50.10.5^{0.1}, 1.50.11.5^{0.1}.

Lời giải:

Với 0.50.10.5^{-0.1}0.50.10.5^{0.1}: Vì 0<0.5<10 < 0.5 < 1 nên y=0.5xy = 0.5^x là hàm nghịch biến. Vậy 0.50.1>0.50.10.5^{-0.1} > 0.5^{0.1}.

Với 0.50.10.5^{0.1}: (1/2)0.1=120.1<1(1/2)^{0.1} = \dfrac{1}{2^{0.1}} < 1.

Với 1.50.11.5^{0.1}: Vì 1.5>11.5 > 10.1>00.1 > 0 nên 1.50.1>10.1=11.5^{0.1} > 1^{0.1} = 1.

Với 0.50.10.5^{-0.1}: Bằng 20.1>12^{0.1} > 1.

So sánh 20.12^{0.1}1.50.11.5^{0.1}: Vì 2>1.52 > 1.5 và số mũ dương: 20.1>1.50.12^{0.1} > 1.5^{0.1}

Đáp án: 0.50.1>1.50.1>0.50.10.5^{-0.1} > 1.5^{0.1} > 0.5^{0.1}


Ví dụ 3: Nâng cao (Độ khó ★★★★☆)

Tìm tập giá trị của f(x)=4x2x+1+2f(x) = 4^x - 2^{x+1} + 2, x[1,2]x \in [-1, 2].

Lời giải:

Đặt t=2xt = 2^x. Vì x[1,2]x \in [-1, 2]: t[21,22]=[12,4]t \in [2^{-1}, 2^2] = [\dfrac{1}{2}, 4]

Ta có 4x=(22)x=(2x)2=t24^x = (2^2)^x = (2^x)^2 = t^22x+1=22x=2t2^{x+1} = 2 \cdot 2^x = 2t.

Vậy: f=t22t+2=(t1)2+1f = t^2 - 2t + 2 = (t-1)^2 + 1

Với t[12,4]t \in [\dfrac{1}{2}, 4]:

  • Giá trị nhỏ nhất tại t=1t = 1: f=0+1=1f = 0 + 1 = 1
  • Kiểm tra điểm đầu mút:
    • Tại t=12t = \dfrac{1}{2}: f=141+2=54f = \dfrac{1}{4} - 1 + 2 = \dfrac{5}{4}
    • Tại t=4t = 4: f=168+2=10f = 16 - 8 + 2 = 10

Tập giá trị: [1,10][1, 10]

Hàm số mũ đặc biệt

Hàm số mũ tự nhiên

f(x)=extrong đoˊ e2.71828f(x) = e^x \quad \text{trong đó } e \approx 2.71828

Đây là hàm số mũ quan trọng nhất trong giải tích vì (ex)=ex(e^x)' = e^x.

Các lỗi thường gặp

❌ Lỗi 1: Nhầm lẫn với hàm lũy thừa

Sai: x2x^2 là hàm số mũ ✗

Đúng: 2x2^x là hàm số mũ (biến ở số mũ), x2x^2 là hàm lũy thừa ✓

❌ Lỗi 2: Sai chiều bất đẳng thức

Sai: Vì 0.5<10.5 < 1 nên 0.52<0.530.5^2 < 0.5^3

Đúng: Với 0<a<10 < a < 1, số mũ lớn hơn cho giá trị nhỏ hơn: 0.52=0.25>0.125=0.530.5^2 = 0.25 > 0.125 = 0.5^3

❌ Lỗi 3: Quên rằng ax>0a^x > 0

Sai: Phương trình 2x=12^x = -1 có nghiệm ✗

Đúng: Với mọi xx, 2x>02^x > 0, nên phương trình vô nghiệm. ✓

Mẹo học tập

  1. Nắm vững hai trường hợp: a>1a > 1 (đồng biến) vs 0<a<10 < a < 1 (nghịch biến)
  2. Sử dụng phép đặt ẩn phụ: Đặt t=axt = a^x để chuyển về phương trình đại số
  3. Nhớ đường tiệm cận: y=0y = 0 luôn là đường tiệm cận ngang
  4. Kiểm tra vị trí biến: Biến ở số mũ = hàm số mũ

💡 Mẹo thi: Khi giải phương trình mũ, sử dụng phép đặt t=axt = a^x để chuyển về phương trình đại số. Nhớ rằng t>0t > 0!