Skip to main content
返回术语表
complex-numbers难度:基础complex-numbersalgebra
Chia sẻ

复数fùshù

complex number
5 分钟阅读
更新于 2025-11-02
已完成

Khái niệm cơ bản

Số phức là sự mở rộng của số thực, có dạngz=a+biz = a + bi

nơia,ba, b

là các số thực vàii

là đơn vị ảo.

Đơn vị ảo

Đơn vị ảoii

thỏa mãni2=1i^2 = -1

.

i2=1,i=1i^2 = -1, \quad i = \sqrt{-1}

Lũy thừa củaii

:

i1=ii^1 = i

i2=1i^2 = -1

i3=ii^3 = -i

-i4=1i^4 = 1

-i4k+r=iri^{4k+r} = i^r

(kZ,r{0,1,2,3}k \in \mathbb{Z}, r \in \{0,1,2,3\}

)

Hình thức của số phức

z=a+biz = a + bi

Trong đó: -aa

là phần thực, ký hiệuRe(z)\text{Re}(z)

-bb

là phần ảo, ký hiệuIm(z)\text{Im}(z)

  • Khib=0b = 0

,zz

là một số thực

  • Khia=0,b0a = 0, b \neq 0

,zz

là một số ảo thuần túy

  • Khib0b \neq 0

,zz

là một số ảo

Bình đẳng sốa+bi=c+dia=c and b=da + bi = c + di \Leftrightarrow a = c \text{ and } b = d

phức

Mặt phẳng phức

Đại diện hình học

Số phức z=a+biz = a + bi

có thể được biểu diễn như điểm(a,b)(a, b)

trên mặt phẳng phức:

  • Trục ngang (trục thực): Biểu diễn phần thực
  • Trục dọc (trục ảo): Biểu diễn phần ảo

Đại diệnz=a+biz = a + bi

vectơ

Số phức cũng có thể được xem như vectơOZ\overrightarrow{OZ}

từ gốcOO

đến điểm(a,b)(a, b)

.

Độ lớn của số phức

Định nghĩa

Độ lớn của sốz=a+biz = a + bi

phức , ký hiệuz|z|

:

z=a+bi=a2+b2|z| = |a + bi| = \sqrt{a^2 + b^2}

Ý

z|z|

nghĩa hình học là khoảng cách từ điểmzz

đến gốc tọa độ trong mặt phẳng phức.

Tính chất

1.z0|z| \geq 0

, với bằng nhau nếu vàz=0z = 0

chỉ nếu 2. z1z2=z1z2|z_1 \cdot z_2| = |z_1| \cdot |z_2|

3.z1z2=z1z2\left|\frac{z_1}{z_2}\right| = \frac{|z_1|}{|z_2|}

(z20z_2 \neq 0

) 4.z1+z2z1+z2|z_1 + z_2| \leq |z_1| + |z_2|

(bất đẳng thức tam giác)

Số phức liên hợp

Định nghĩa

Số phức phức hợp của sốz=a+biz = a + bi

phức , ký hiệu làzˉ\bar{z}

:

zˉ=abi\bar{z} = a - bi

Ý

zˉ\bar{z}

nghĩa hình học là hình ảnh đối xứng củazz

qua trục thực.

Tính chất

z1±z2=z1ˉ±z2ˉ\overline{z_1 \pm z_2} = \bar{z_1} \pm \bar{z_2}

z1z2=z1ˉz2ˉ\overline{z_1 \cdot z_2} = \bar{z_1} \cdot \bar{z_2}

zzˉ=z2=a2+b2z \cdot \bar{z} = |z|^2 = a^2 + b^2

z+zˉ=2a=2Re(z)z + \bar{z} = 2a = 2\text{Re}(z)

5.zzˉ=2bi=2iIm(z)z - \bar{z} = 2bi = 2i\text{Im}(z)

Các phép toán

Cộng và trừ###

(a+bi)±(c+di)=(a±c)+(b±d)i(a + bi) \pm (c + di) = (a \pm c) + (b \pm d)i

(a+bi)(c+di)=(acbd)+(ad+bc)i(a + bi)(c + di) = (ac - bd) + (ad + bc)i

Nhân### Chia

**Phương

a+bic+di=(a+bi)(cdi)(c+di)(cdi)=(ac+bd)+(bcad)ic2+d2\frac{a + bi}{c + di} = \frac{(a + bi)(c - di)}{(c + di)(c - di)} = \frac{(ac + bd) + (bc - ad)i}{c^2 + d^2}

pháp**: Nhân tử tử và mẫu với số phức đối xứng của mẫu

Bài tập thực hành CSCA

[Ví dụ 1] Cơ bản (Độ khó ★★☆☆☆)

Cho sốz=3+4iz = 3 + 4i

phức , tìmz|z|

zˉ\bar{z}

.

Giải pháp:

Độ lớn: z=32+42=25=5|z| = \sqrt{3^2 + 4^2} = \sqrt{25} = 5

Số phức đối xứng:

**Câu trả zˉ=34i\bar{z} = 3 - 4i

lời**:z=5|z| = 5

, zˉ=34i\bar{z} = 3 - 4i


[Ví dụ 2] Trung cấp (Độ khó ★★★☆☆)

Tính(2+3i)(12i)(2 + 3i)(1 - 2i)

.

Giải pháp:

(2+3i)(12i)=24i+3i6i2(2 + 3i)(1 - 2i) = 2 - 4i + 3i - 6i^2 =2i+6=8i= 2 - i + 6 = 8 - i

Câu trả lời:

##8i8 - i

Những hiểu lầm phổ biến

❌ Hiểu lầm 1: Xemii

như một biến

Sai: Nghĩ rằngii

có thể được đơn giản hóa thêm như các biến đại số

Đúng:ii

là đơn vị ảo vớii2=1i^2 = -1

, không phải là biến

❌ Sai lầm 2: Tính toán modulus sai

Sai: 3+4i=3+4=7|3 + 4i| = 3 + 4 = 7

Đúng: 3+4i=32+42=5|3 + 4i| = \sqrt{3^2 + 4^2} = 5

❌ Sai lầm 3: Dấu của số phức liên hợp sai

Sai:3+4i=34i\overline{3 + 4i} = -3 - 4i

Đúng:3+4i=34i\overline{3 + 4i} = 3 - 4i

(chỉ phần ảo thay đổi dấu)

Mẹo học tập

  1. Hiểu đơn vị ảo:i2=1i^2 = -1

là cơ bản 2. ✅ Nắm vững các phép toán: Cộng, trừ, nhân, chia 3. ✅ Nhớ mô-đun và phức liên hợp: Ý nghĩa hình học và tính chất của chúng 4. ✅ Luyện tập chia: Hợp lý hóa mẫu số là chìa khóa 5. ✅ Hiểu hình học: Điểm và vectơ trong mặt phẳng phức


💡 Mẹo thi: Số phức rất quan trọng trong toán học trung học. Khá đơn giản trong các kỳ thi CSCA, nhưng các phép toán và khái niệm cơ bản phải được nắm vững! Chiếm khoảng 10-15% các bài toán đại số.