Tìm theo ngành học
Chọn lĩnh vực quan tâm để xem hạn chót nộp đơn cho tất cả chương trình liên quan
11 danh mục
1487 chương trình
60 trường đại học
Tất cả thời gian theo giờ Bắc Kinh (UTC+8)
💻
Computer Science & IT
234 chương trình · 43 trường đại học
Hạn chót tiếp theo: Feb 28
¥11,000 - ¥90,000 / năm
Có học bổng
Yêu cầu CSCA:
Toán học
📊
Business & Management
164 chương trình · 51 trường đại học
Hạn chót tiếp theo: Feb 28
0Có học bổng
Yêu cầu CSCA:
Toán học
💰
Economics & Finance
160 chương trình · 49 trường đại học
Hạn chót tiếp theo: Dec 15
¥10,000 - ¥80,000 / năm
Có học bổng
Yêu cầu CSCA:
Toán học
🔧
Engineering
338 chương trình · 35 trường đại học
Hạn chót tiếp theo: Feb 28
¥15,000 - ¥180,000 / năm
Có học bổng
Yêu cầu CSCA:
Toán họcVật lý
⚕️
Medicine & Health
75 chương trình · 22 trường đại học
Hạn chót tiếp theo: Dec 31
0Có học bổng
Yêu cầu CSCA:
Toán họcHóa họcVật lý
🔬
Natural Sciences
162 chương trình · 34 trường đại học
Hạn chót tiếp theo: Feb 28
¥11,000 - ¥80,000 / năm
Có học bổng
Yêu cầu CSCA:
Toán họcVật lýHóa học
⚖️
Law & Political Science
44 chương trình · 36 trường đại học
Hạn chót tiếp theo: Feb 28
¥10,000 - ¥38,000 / năm
Có học bổng
Yêu cầu CSCA:
Tiếng Trung (Xã hội)Toán học
🎨
Arts & Humanities
75 chương trình · 27 trường đại học
Hạn chót tiếp theo: Feb 28
¥10,000 - ¥90,000 / năm
Có học bổng
Yêu cầu CSCA:
Tiếng Trung (Xã hội)
📚
Languages & Education
34 chương trình · 18 trường đại học
Hạn chót tiếp theo: Mar 6
¥10,000 - ¥28,000 / năm
Có học bổng
Yêu cầu CSCA:
Tiếng Trung (Xã hội)
🏛️
Architecture & Design
14 chương trình · 10 trường đại học
Hạn chót tiếp theo: Feb 28
¥16,000 - ¥30,000 / năm
Có học bổng
Yêu cầu CSCA:
Toán họcVật lý
🌱
Environmental Science
5 chương trình · 4 trường đại học
Hạn chót tiếp theo: Mar 31
¥11,000 - ¥30,000 / năm
Có học bổng
Yêu cầu CSCA:
Toán họcHóa học
Chuẩn bị cho kỳ thi CSCA
Lấy đề thi thử để hiểu độ khó thực tế và chuẩn bị hiệu quả.